Stanley Prep
Stanley Prep là một trường ngôn ngữ tại Beverly Hills, Mỹ. Có niêm yết giá cho 1 khóa học.
| Quốc gia & thành phố | Beverly Hills, Mỹ |
|---|---|
| Khóa học | 1 |
| Trang web chính thức | www.stanleyprep.com(mở trong tab mới) |
Giới thiệu về trường
Tổng quan chương trình Nghiên cứu viên thỉnh giảng của Stanley Prep : Visa J-1 được cấp cho giáo sư đại học, nghiên cứu viên của viện nghiên cứu, nhà báo, nhà hoạt động của các tổ chức dân sự, nghệ sĩ, quan chức cấp cao của chính phủ và những người được công nhận về chuyên môn trong các doanh nghiệp và lĩnh vực chuyên ngành tại Hàn Quốc, đổi lại họ đảm nhận vai trò cố vấn cho sinh viên Hàn Quốc tại trường đại học [Các trường tham gia] (1) Khu vực Los Angeles (miền Tây) . California Baptist University (CBU) . California State Polytechnic University, Pomona (CPP) . California State University, Dominguez Hills (CSUDH) . California State University, Long Beach (CSULB) . University of California, Santa Barbara (UCSB) (2) Khu vực New York, New Jersey (miền Đông) . The City University of New York, College of Staten Island (CSI) . Long Island University (LIU) . New Jersey City University (NJCU) (3) Khu vực Atlanta (miền Nam) . Georgia State University (GSU) (4) Khu vực Dallas (miền Trung) - sẽ xác nhận sau . Southern Methodist University (SMU) . University of Texas, Dallas (UTD) [Điều kiện đăng ký] . Người có bằng cử nhân, thạc sĩ hoặc tiến sĩ . Người được xã hội Hàn Quốc công nhận là chuyên gia . Người đã làm việc từ 10 năm (cử nhân), 5 năm (thạc sĩ) trở lên trong cùng lĩnh vực hoặc công việc liên quan (không áp dụng với người có bằng tiến sĩ) . Người có trình độ tiếng Anh đủ để trao đổi với giáo sư hướng dẫn hoặc tiến hành nghiên cứu (phỏng vấn tiếng Anh từ trung cấp trở lên) * Vui lòng liên hệ riêng để biết các khoa có thể theo học [Chi phí chương trình] . 1 năm : 19,500 đô la . 2 năm : 32,000 đô la
Điểm nổi bật
- Các khóa học tiếng Anh đa dạng
- Đội ngũ giảng viên xuất sắc, giàu kinh nghiệm
- Giao lưu với học viên đến từ nhiều quốc gia
Khóa học & học phí
| Khóa học | Đối tượng | Loại hình | Học phí | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| Nghiên cứu viên thỉnh giảng (Visiting Fellow) | Phí chương trình | US$19,500 |
Chi phí sinh hoạt tại địa phương
| Hạng mục | Học phí | Thời gian |
|---|---|---|
| Lệ phí visa (phí phỏng vấn tại Đại sứ quán Hoa Kỳ) | US$185 | 1 lần |
| SEVIS Fee (phí đăng ký du học sinh của cơ quan di trú Hoa Kỳ) | US$350 | 1 lần |
| ESTA | US$40 | 1 lần |
| Visa Integrity Fee (khoản phí mới được áp dụng gần đây) | US$250 | 1 lần |
Các mức giá là giá tham khảo được quy đổi sang đô la Mỹ theo tỷ giá bên dưới. Số tiền thanh toán thực tế phụ thuộc vào tỷ giá và thời điểm thanh toán.
Nhận tư vấn ngay hôm nay
Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp sẽ gợi ý trường và chương trình phù hợp với bạn.
Đăng ký tư vấn miễn phí