Ước tính học phí 2 tuần tại Úc
Học phí khóa học mỗi người đã lưu của 18 trường ở Úc trên Học viện A-Work, quy đổi theo tuần rồi nhân với 2 tuần, cho khoảng tham khảo khoảng 6.146.080 ₫–21.617.220 ₫; trung vị học phí thấp nhất của mỗi trường là khoảng 17.978.320 ₫. Đây không phải tổng chi phí du học (ngày tổng hợp dữ liệu: 11/10/2026).
Đăng ký tư vấn miễn phí7 phút đọc / Tính đến: 2026-10-11

Học phí mỗi người quy đổi theo tuần, không phải giá đăng ký một tuần và chưa gồm chỗ ở, vé máy bay hay phí địa phương. Ước tính theo thời gian là phép nhân đơn giản và có thể khác báo giá.
Tỷ giá tham khảo · ngày: 2026-10-11 · Frankfurter (https://frankfurter.dev/) · 1 AUD = 18,014 VND
Bảng giá tham khảo cho 2 tuần theo thành phố
| Thành phố | Số trường được tính | Ước tính học phí cho 2 tuần | Trung vị |
|---|---|---|---|
| Brisbane | 6 trường | khoảng 6.146.080 ₫–20.716.500 ₫ | khoảng 15.294.180 ₫ |
| Perth | 3 trường | khoảng 6.550.680 ₫–21.617.220 ₫ | khoảng 18.014.360 ₫ |
| Melbourne | 2 trường | khoảng 6.146.080 ₫–11.258.980 ₫ | khoảng 8.702.540 ₫ |
| Sydney | 2 trường | khoảng 6.146.080 ₫–18.554.780 ₫ | khoảng 12.350.440 ₫ |
| Noosa Heads (Sunshine Coast) | 2 trường | khoảng 18.554.780 ₫ | khoảng 18.554.780 ₫ |
| Adelaide | 1 trường | khoảng 6.550.680 ₫–6.755.380 ₫ | khoảng 6.550.680 ₫ |
| Surfers Paradise (Gold Coast) | 1 trường | khoảng 17.978.320 ₫–18.338.620 ₫ | khoảng 17.978.320 ₫ |
| Byron Bay | 1 trường | khoảng 18.554.780 ₫ | khoảng 18.554.780 ₫ |
Bảng giá tham khảo theo thời gian học
| Thời gian học | Ước tính học phí cho Thời gian học | Trung vị |
|---|---|---|
| 1 tuần | khoảng 3.073.040 ₫–10.808.610 ₫ | khoảng 8.989.160 ₫ |
| 2 tuần | khoảng 6.146.080 ₫–21.617.220 ₫ | khoảng 17.978.320 ₫ |
| 1 tháng (4 tuần) | khoảng 12.292.160 ₫–43.234.440 ₫ | khoảng 35.956.640 ₫ |
| 2 tháng (8 tuần) | khoảng 24.584.320 ₫–86.468.880 ₫ | khoảng 71.913.280 ₫ |
| 3 tháng (12 tuần) | khoảng 36.876.480 ₫–129.703.320 ₫ | khoảng 107.869.920 ₫ |
| 6 tháng (24 tuần) | khoảng 73.752.960 ₫–259.406.640 ₫ | khoảng 215.739.840 ₫ |
Bảng giá tham khảo cho 2 tuần theo trường (từ thấp đến cao)
| Trường | Thành phố | Ước tính học phí cho 2 tuần |
|---|---|---|
| ILSC Greystone College-Brisbane | Brisbane | khoảng 6.146.080 ₫–6.755.380 ₫ |
| ILSC Greystone College-Melbourne | Melbourne | khoảng 6.146.080 ₫–6.755.380 ₫ |
| ILSC Greystone College-Sydney | Sydney | khoảng 6.146.080 ₫–6.755.380 ₫ |
| ILSC Greystone College-Adelaide | Adelaide | khoảng 6.550.680 ₫–6.755.380 ₫ |
| ILSC Greystone College-Perth | Perth | khoảng 6.550.680 ₫–6.755.380 ₫ |
| Queensland University of Technology (QUT) | Kelvin Grove (Brisbane) | khoảng 8.142.480 ₫–20.031.960 ₫ |
| OIEG (Oxford International)-Melbourne | Melbourne Metro | khoảng 11.258.980 ₫ |
| IH-Brisbane (ALS) (đổi tên thành ALS College từ cuối tháng 2 năm 2026) | Brisbane | khoảng 12.610.040 ₫ |
| Langports-Brisbane | Brisbane | khoảng 17.978.320 ₫–18.338.620 ₫ |
| Langports-Gold Coast | Surfers Paradise (Gold Coast) | khoảng 17.978.320 ₫–18.338.620 ₫ |
| University of Western Australia | Perth | khoảng 18.014.360 ₫–21.617.220 ₫ |
| Lexis-Brisbane | Brisbane | khoảng 18.554.780 ₫ |
| Lexis-Byron Bay | Byron Bay | khoảng 18.554.780 ₫ |
| Lexis-Perth | Perth | khoảng 18.554.780 ₫ |
| Lexis-Sydney | Manly (Sydney) | khoảng 18.554.780 ₫ |
| Lexis-Noosa | Noosa Heads (Sunshine Coast) | khoảng 18.554.780 ₫ |
| Lexis-Sunshine Coast | Maroochydore (Sunshine Coast) | khoảng 18.554.780 ₫ |
| LSI-Brisbane | Brisbane | khoảng 20.716.500 ₫ |
Câu hỏi thường gặp
Ước tính học phí 2 tuần tại Úc là bao nhiêu?
Học phí khóa học mỗi người đã lưu của 18 trường ở Úc trên Học viện A-Work, quy đổi theo tuần rồi nhân với 2 tuần, cho khoảng tham khảo khoảng 6.146.080 ₫–21.617.220 ₫; trung vị học phí thấp nhất của mỗi trường là khoảng 17.978.320 ₫. Đây không phải tổng chi phí du học (ngày tổng hợp dữ liệu: 11/10/2026).
Trường ngôn ngữ nào tại Úc có bảng giá tham khảo thấp nhất cho 2 tuần?
Ước tính học phí của ILSC Greystone College-Brisbane (Brisbane) là khoảng 6.146.080 ₫–6.755.380 ₫, tính bằng học phí quy đổi theo tuần × 2 tuần (ngày tổng hợp: 11/10/2026).
Bảng giá tham khảo không bao gồm những khoản nào?
Chỉ ước tính học phí, chưa gồm chỗ ở, bữa ăn, phí đăng ký, phí địa phương, thị thực và vé máy bay; chưa áp dụng ưu đãi dài hạn. Vui lòng xác nhận thời lượng có thể đăng ký và tổng chi phí trong báo giá.
Chi phí theo thời gian học
Tìm theo mục đích
Nhận tư vấn ngay hôm nay
Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp sẽ gợi ý trường và chương trình phù hợp với bạn.
Đăng ký tư vấn miễn phí