Ước tính học phí 6 tháng (24 tuần) tại Canada
Học phí khóa học mỗi người đã lưu của 35 trường ở Canada trên Học viện A-Work, quy đổi theo tuần rồi nhân với 6 tháng (24 tuần), cho khoảng tham khảo khoảng 228.960 ₫–817.710.240 ₫; trung vị học phí thấp nhất của mỗi trường là khoảng 150.458.640 ₫. Đây không phải tổng chi phí du học (ngày tổng hợp dữ liệu: 11/10/2026).
Đăng ký tư vấn miễn phí10 phút đọc / Tính đến: 2026-10-11

Học phí mỗi người quy đổi theo tuần, không phải giá đăng ký một tuần và chưa gồm chỗ ở, vé máy bay hay phí địa phương. Ước tính theo thời gian là phép nhân đơn giản và có thể khác báo giá.
Tỷ giá tham khảo · ngày: 2026-10-11 · Frankfurter (https://frankfurter.dev/) · 1 KRW = 19.3 VND · 1 CAD = 18,171 VND
Bảng giá tham khảo cho 6 tháng (24 tuần) theo thành phố
| Thành phố | Số trường được tính | Ước tính học phí cho 6 tháng (24 tuần) | Trung vị |
|---|---|---|---|
| Vancouver | 13 trường | khoảng 272.880 ₫–331.960.080 ₫ | khoảng 104.258.160 ₫ |
| Toronto | 12 trường | khoảng 228.960 ₫–539.416.320 ₫ | khoảng 195.705.360 ₫ |
| Victoria (đảo Vancouver) | 3 trường | khoảng 108.810.000 ₫–817.710.240 ₫ | khoảng 163.542.000 ₫ |
| Calgary | 2 trường | khoảng 272.880 ₫–212.604.720 ₫ | khoảng 75.198.000 ₫ |
| Montreal | 1 trường | khoảng 63.283.680 ₫–104.121.840 ₫ | khoảng 63.283.680 ₫ |
| Regina | 1 trường | khoảng 130.833.600 ₫ | khoảng 130.833.600 ₫ |
| Halifax | 1 trường | khoảng 207.153.360 ₫–352.244.400 ₫ | khoảng 207.153.360 ₫ |
| Brampton | 1 trường | khoảng 219.862.800 ₫ | khoảng 219.862.800 ₫ |
| Edmonton | 1 trường | khoảng 222.230.400 ₫ | khoảng 222.230.400 ₫ |
Bảng giá tham khảo theo thời gian học
| Thời gian học | Ước tính học phí cho Thời gian học | Trung vị |
|---|---|---|
| 1 tuần | khoảng 9.540 ₫–34.071.260 ₫ | khoảng 6.269.110 ₫ |
| 2 tuần | khoảng 19.080 ₫–68.142.520 ₫ | khoảng 12.538.220 ₫ |
| 1 tháng (4 tuần) | khoảng 38.160 ₫–136.285.040 ₫ | khoảng 25.076.440 ₫ |
| 2 tháng (8 tuần) | khoảng 76.320 ₫–272.570.080 ₫ | khoảng 50.152.880 ₫ |
| 3 tháng (12 tuần) | khoảng 114.480 ₫–408.855.120 ₫ | khoảng 75.229.320 ₫ |
| 6 tháng (24 tuần) | khoảng 228.960 ₫–817.710.240 ₫ | khoảng 150.458.640 ₫ |
Bảng giá tham khảo cho 6 tháng (24 tuần) theo trường (từ thấp đến cao)
| Trường | Thành phố | Ước tính học phí cho 6 tháng (24 tuần) |
|---|---|---|
| Bayswater-Toronto (PAL năm 26: áp dụng khi đăng ký từ 36 tuần trở lên) | Toronto | khoảng 228.960 ₫–272.880 ₫ |
| Bayswater-Vancouver (PAL năm 2026: có thể áp dụng khi đăng ký từ 36 tuần trở lên - gần như đã hết, vui lòng liên hệ) | Vancouver | khoảng 272.880 ₫ |
| Bayswater-Calgary (PAL 2026: áp dụng khi đăng ký từ 26 tuần trở lên) | Calgary | khoảng 272.880 ₫ |
| ILSC Greystone College-Montreal (CAQ not available in 2026) | Montreal | khoảng 63.283.680 ₫–104.121.840 ₫ |
| ILSC Greystone College-Vancouver | Vùng đô thị Vancouver | khoảng 66.903.600 ₫–95.399.520 ₫ |
| ILSC Greystone College-Toronto | Toronto | khoảng 83.059.440 ₫–93.452.640 ₫ |
| VGC International College (không dùng được PAL năm 2026) | Vancouver | khoảng 97.689.120 ₫–141.736.560 ₫ |
| Vancouver Career College (VaCC) | Vancouver | khoảng 99.966.480 ₫–250.675.200 ₫ |
| Sprott Shaw College (SSC) | Vancouver | khoảng 100.768.320 ₫ |
| Gastown Business College | Vancouver | khoảng 101.994.000 ₫–129.995.040 ₫ |
| OIEG (Oxford International)-Vancouver | Vancouver | khoảng 104.258.160 ₫ |
| Toronto School of Management (TSoM) | Toronto | khoảng 104.792.640 ₫–140.681.280 ₫ |
| Alexander College | Burnaby (Vancouver) | khoảng 108.405.120 ₫–130.833.600 ₫ |
| Inlingua-Victoria | Victoria (đảo Vancouver) | khoảng 108.810.000 ₫ |
| University of Regina | Regina | khoảng 130.833.600 ₫ |
| UMC-Toronto | Toronto | khoảng 139.555.920 ₫–212.604.720 ₫ |
| University of Calgary | Calgary | khoảng 150.123.120 ₫–212.604.720 ₫ |
| Sprachcaffe (SC GEOS)-Vancouver | Vancouver | khoảng 150.458.640 ₫ |
| Centennial College | Toronto | khoảng 151.185.600 ₫ |
| University of Victoria (UVic) | Victoria (đảo Vancouver) | khoảng 163.542.000 ₫–370.695.360 ₫ |
| George Brown College | Toronto | khoảng 186.983.040 ₫ |
| University of British Columbia (UBC) | Vancouver | khoảng 200.611.680 ₫–212.604.720 ₫ |
| SGIC-Toronto (Đã hết toàn bộ suất PAL năm 2026) | Toronto | khoảng 204.427.680 ₫–212.604.720 ₫ |
| SGIC-Vancouver (PAL 2026: áp dụng khi đăng ký từ 36 tuần trở lên) | Vancouver | khoảng 204.427.680 ₫–212.604.720 ₫ |
| OIEG (Oxford International)-Halifax | Halifax | khoảng 207.153.360 ₫–352.244.400 ₫ |
| York University | Toronto | khoảng 209.606.400 ₫–539.416.320 ₫ |
| Quest Language Studies | Toronto | khoảng 216.239.040 ₫–217.947.120 ₫ |
| Sheridan College | Brampton | khoảng 219.862.800 ₫ |
| Seneca Polytechnic | Toronto | khoảng 222.168.000 ₫ |
| University of Alberta | Edmonton | khoảng 222.230.400 ₫ |
| LSI-Vancouver (PAL 2026: áp dụng khi đăng ký từ 26 tuần trở lên) | Vancouver | khoảng 222.417.120 ₫ |
| LSI-Toronto (PAL 2026: áp dụng khi đăng ký từ 26 tuần trở lên) | Toronto | khoảng 222.417.120 ₫ |
| University of Toronto-School of Continuing Studies (ELP) | Toronto | khoảng 233.320.080 ₫ |
| VCAD (Visual College of Art and Design) | Vancouver | khoảng 323.151.840 ₫–331.960.080 ₫ |
| GV-Victoria (PAL 2026: áp dụng khi đăng ký từ 36 tuần trở lên) | Victoria (đảo Vancouver) | khoảng 817.710.240 ₫ |
Câu hỏi thường gặp
Ước tính học phí 6 tháng (24 tuần) tại Canada là bao nhiêu?
Học phí khóa học mỗi người đã lưu của 35 trường ở Canada trên Học viện A-Work, quy đổi theo tuần rồi nhân với 6 tháng (24 tuần), cho khoảng tham khảo khoảng 228.960 ₫–817.710.240 ₫; trung vị học phí thấp nhất của mỗi trường là khoảng 150.458.640 ₫. Đây không phải tổng chi phí du học (ngày tổng hợp dữ liệu: 11/10/2026).
Trường ngôn ngữ nào tại Canada có bảng giá tham khảo thấp nhất cho 6 tháng (24 tuần)?
Ước tính học phí của Bayswater-Toronto (PAL năm 26: áp dụng khi đăng ký từ 36 tuần trở lên) (Toronto) là khoảng 228.960 ₫–272.880 ₫, tính bằng học phí quy đổi theo tuần × 24 tuần (ngày tổng hợp: 11/10/2026).
Bảng giá tham khảo không bao gồm những khoản nào?
Chỉ ước tính học phí, chưa gồm chỗ ở, bữa ăn, phí đăng ký, phí địa phương, thị thực và vé máy bay; chưa áp dụng ưu đãi dài hạn. Vui lòng xác nhận thời lượng có thể đăng ký và tổng chi phí trong báo giá.
Chi phí theo thời gian học
Tìm theo mục đích
Nhận tư vấn ngay hôm nay
Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp sẽ gợi ý trường và chương trình phù hợp với bạn.
Đăng ký tư vấn miễn phí