Ước tính học phí 2 tuần tại Canada

Học phí khóa học mỗi người đã lưu của 35 trường ở Canada trên Học viện A-Work, quy đổi theo tuần rồi nhân với 2 tuần, cho khoảng tham khảo khoảng 19.080 ₫–68.142.520 ₫; trung vị học phí thấp nhất của mỗi trường là khoảng 12.538.220 ₫. Đây không phải tổng chi phí du học (ngày tổng hợp dữ liệu: 11/10/2026).

Đăng ký tư vấn miễn phí

10 phút đọc / Tính đến: 2026-10-11

Canada

Học phí mỗi người quy đổi theo tuần, không phải giá đăng ký một tuần và chưa gồm chỗ ở, vé máy bay hay phí địa phương. Ước tính theo thời gian là phép nhân đơn giản và có thể khác báo giá.

Tỷ giá tham khảo · ngày: 2026-10-11 · Frankfurter (https://frankfurter.dev/) · 1 KRW = 19.3 VND · 1 CAD = 18,171 VND

Bảng giá tham khảo cho 2 tuần theo thành phố

Thành phốSố trường được tínhƯớc tính học phí cho 2 tuầnTrung vị
Vancouver13 trườngkhoảng 22.740 ₫–27.663.340 ₫khoảng 8.688.180 ₫
Toronto12 trườngkhoảng 19.080 ₫–44.951.360 ₫khoảng 16.308.780 ₫
Victoria (đảo Vancouver)3 trườngkhoảng 9.067.500 ₫–68.142.520 ₫khoảng 13.628.500 ₫
Calgary2 trườngkhoảng 22.740 ₫–17.717.060 ₫khoảng 6.266.500 ₫
Montreal1 trườngkhoảng 5.273.640 ₫–8.676.820 ₫khoảng 5.273.640 ₫
Regina1 trườngkhoảng 10.902.800 ₫khoảng 10.902.800 ₫
Halifax1 trườngkhoảng 17.262.780 ₫–29.353.700 ₫khoảng 17.262.780 ₫
Brampton1 trườngkhoảng 18.321.900 ₫khoảng 18.321.900 ₫
Edmonton1 trườngkhoảng 18.519.200 ₫khoảng 18.519.200 ₫

Bảng giá tham khảo theo thời gian học

Thời gian họcƯớc tính học phí cho Thời gian họcTrung vị
1 tuầnkhoảng 9.540 ₫–34.071.260 ₫khoảng 6.269.110 ₫
2 tuầnkhoảng 19.080 ₫–68.142.520 ₫khoảng 12.538.220 ₫
1 tháng (4 tuần)khoảng 38.160 ₫–136.285.040 ₫khoảng 25.076.440 ₫
2 tháng (8 tuần)khoảng 76.320 ₫–272.570.080 ₫khoảng 50.152.880 ₫
3 tháng (12 tuần)khoảng 114.480 ₫–408.855.120 ₫khoảng 75.229.320 ₫
6 tháng (24 tuần)khoảng 228.960 ₫–817.710.240 ₫khoảng 150.458.640 ₫

Bảng giá tham khảo cho 2 tuần theo trường (từ thấp đến cao)

TrườngThành phốƯớc tính học phí cho 2 tuần
Bayswater-Toronto (PAL năm 26: áp dụng khi đăng ký từ 36 tuần trở lên)Torontokhoảng 19.080 ₫–22.740 ₫
Bayswater-Vancouver (PAL năm 2026: có thể áp dụng khi đăng ký từ 36 tuần trở lên - gần như đã hết, vui lòng liên hệ)Vancouverkhoảng 22.740 ₫
Bayswater-Calgary (PAL 2026: áp dụng khi đăng ký từ 26 tuần trở lên)Calgarykhoảng 22.740 ₫
ILSC Greystone College-Montreal (CAQ not available in 2026)Montrealkhoảng 5.273.640 ₫–8.676.820 ₫
ILSC Greystone College-VancouverVùng đô thị Vancouverkhoảng 5.575.300 ₫–7.949.960 ₫
ILSC Greystone College-TorontoTorontokhoảng 6.921.620 ₫–7.787.720 ₫
VGC International College (không dùng được PAL năm 2026)Vancouverkhoảng 8.140.760 ₫–11.811.380 ₫
Vancouver Career College (VaCC)Vancouverkhoảng 8.330.540 ₫–20.889.600 ₫
Sprott Shaw College (SSC)Vancouverkhoảng 8.397.360 ₫
Gastown Business CollegeVancouverkhoảng 8.499.500 ₫–10.832.920 ₫
OIEG (Oxford International)-VancouverVancouverkhoảng 8.688.180 ₫
Toronto School of Management (TSoM)Torontokhoảng 8.732.720 ₫–11.723.440 ₫
Alexander CollegeBurnaby (Vancouver)khoảng 9.033.760 ₫–10.902.800 ₫
Inlingua-VictoriaVictoria (đảo Vancouver)khoảng 9.067.500 ₫
University of ReginaReginakhoảng 10.902.800 ₫
UMC-TorontoTorontokhoảng 11.629.660 ₫–17.717.060 ₫
University of CalgaryCalgarykhoảng 12.510.260 ₫–17.717.060 ₫
Sprachcaffe (SC GEOS)-VancouverVancouverkhoảng 12.538.220 ₫
Centennial CollegeTorontokhoảng 12.598.800 ₫
University of Victoria (UVic)Victoria (đảo Vancouver)khoảng 13.628.500 ₫–30.891.280 ₫
George Brown CollegeTorontokhoảng 15.581.920 ₫
University of British Columbia (UBC)Vancouverkhoảng 16.717.640 ₫–17.717.060 ₫
SGIC-Toronto (Đã hết toàn bộ suất PAL năm 2026)Torontokhoảng 17.035.640 ₫–17.717.060 ₫
SGIC-Vancouver (PAL 2026: áp dụng khi đăng ký từ 36 tuần trở lên)Vancouverkhoảng 17.035.640 ₫–17.717.060 ₫
OIEG (Oxford International)-HalifaxHalifaxkhoảng 17.262.780 ₫–29.353.700 ₫
York UniversityTorontokhoảng 17.467.200 ₫–44.951.360 ₫
Quest Language StudiesTorontokhoảng 18.019.920 ₫–18.162.260 ₫
Sheridan CollegeBramptonkhoảng 18.321.900 ₫
Seneca PolytechnicTorontokhoảng 18.514.000 ₫
University of AlbertaEdmontonkhoảng 18.519.200 ₫
LSI-Vancouver (PAL 2026: áp dụng khi đăng ký từ 26 tuần trở lên)Vancouverkhoảng 18.534.760 ₫
LSI-Toronto (PAL 2026: áp dụng khi đăng ký từ 26 tuần trở lên)Torontokhoảng 18.534.760 ₫
University of Toronto-School of Continuing Studies (ELP)Torontokhoảng 19.443.340 ₫
VCAD (Visual College of Art and Design)Vancouverkhoảng 26.929.320 ₫–27.663.340 ₫
GV-Victoria (PAL 2026: áp dụng khi đăng ký từ 36 tuần trở lên)Victoria (đảo Vancouver)khoảng 68.142.520 ₫

Câu hỏi thường gặp

Ước tính học phí 2 tuần tại Canada là bao nhiêu?

Học phí khóa học mỗi người đã lưu của 35 trường ở Canada trên Học viện A-Work, quy đổi theo tuần rồi nhân với 2 tuần, cho khoảng tham khảo khoảng 19.080 ₫–68.142.520 ₫; trung vị học phí thấp nhất của mỗi trường là khoảng 12.538.220 ₫. Đây không phải tổng chi phí du học (ngày tổng hợp dữ liệu: 11/10/2026).

Trường ngôn ngữ nào tại Canada có bảng giá tham khảo thấp nhất cho 2 tuần?

Ước tính học phí của Bayswater-Toronto (PAL năm 26: áp dụng khi đăng ký từ 36 tuần trở lên) (Toronto) là khoảng 19.080 ₫–22.740 ₫, tính bằng học phí quy đổi theo tuần × 2 tuần (ngày tổng hợp: 11/10/2026).

Bảng giá tham khảo không bao gồm những khoản nào?

Chỉ ước tính học phí, chưa gồm chỗ ở, bữa ăn, phí đăng ký, phí địa phương, thị thực và vé máy bay; chưa áp dụng ưu đãi dài hạn. Vui lòng xác nhận thời lượng có thể đăng ký và tổng chi phí trong báo giá.

Chi phí theo thời gian học

Tìm theo mục đích

Quay lại Du học Canada

Nhận tư vấn ngay hôm nay

Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp sẽ gợi ý trường và chương trình phù hợp với bạn.

Đăng ký tư vấn miễn phí

Tư vấn & báo giá miễn phí

Hãy cho chúng tôi biết thời gian học, ngày nhập học và khóa học bạn mong muốn, chúng tôi sẽ gửi cho bạn bản ước tính tổng chi phí miễn phí, bao gồm học phí và chỗ ở.

Đăng ký tư vấn miễn phí