Ước tính học phí 3 tháng (12 tuần) tại Mỹ

Học phí khóa học mỗi người đã lưu của 27 trường ở Mỹ trên Học viện A-Work, quy đổi theo tuần rồi nhân với 3 tháng (12 tuần), cho khoảng tham khảo khoảng 58.176.000 ₫–2.314.717.800 ₫; trung vị học phí thấp nhất của mỗi trường là khoảng 114.412.800 ₫. Đây không phải tổng chi phí du học (ngày tổng hợp dữ liệu: 11/10/2026).

Đăng ký tư vấn miễn phí

10 phút đọc / Tính đến: 2026-10-11

Mỹ

Học phí mỗi người quy đổi theo tuần, không phải giá đăng ký một tuần và chưa gồm chỗ ở, vé máy bay hay phí địa phương. Ước tính theo thời gian là phép nhân đơn giản và có thể khác báo giá.

Tỷ giá tham khảo · ngày: 2026-10-11 · Frankfurter (https://frankfurter.dev/) · 1 USD = 25,856 VND

Bảng giá tham khảo cho 3 tháng (12 tuần) theo thành phố

Thành phốSố trường được tínhƯớc tính học phí cho 3 tháng (12 tuần)Trung vị
Los Angeles8 trườngkhoảng 62.054.400 ₫–299.190.840 ₫khoảng 82.700.520 ₫
Manhattan (Thành phố New York)5 trườngkhoảng 58.176.000 ₫–193.920.000 ₫khoảng 95.667.240 ₫
San Diego4 trườngkhoảng 124.108.800 ₫–224.171.520 ₫khoảng 147.551.640 ₫
Washington DC1 trườngkhoảng 60.503.040 ₫khoảng 60.503.040 ₫
Chicago1 trườngkhoảng 76.792.320 ₫khoảng 76.792.320 ₫
Ann Arbor1 trườngkhoảng 102.389.760 ₫khoảng 102.389.760 ₫
Fresno1 trườngkhoảng 106.656.000 ₫khoảng 106.656.000 ₫
Atlanta1 trườngkhoảng 120.152.880 ₫khoảng 120.152.880 ₫
Riverside1 trườngkhoảng 121.006.080 ₫khoảng 121.006.080 ₫
Cambridge (Boston)1 trườngkhoảng 154.748.160 ₫khoảng 154.748.160 ₫
Madison1 trườngkhoảng 185.852.880 ₫khoảng 185.852.880 ₫
Seattle1 trườngkhoảng 196.298.760 ₫–293.362.200 ₫khoảng 196.298.760 ₫
Philadelphia1 trườngkhoảng 2.314.717.800 ₫khoảng 2.314.717.800 ₫

Bảng giá tham khảo theo thời gian học

Thời gian họcƯớc tính học phí cho Thời gian họcTrung vị
1 tuầnkhoảng 4.848.000 ₫–192.893.150 ₫khoảng 9.534.400 ₫
2 tuầnkhoảng 9.696.000 ₫–385.786.300 ₫khoảng 19.068.800 ₫
1 tháng (4 tuần)khoảng 19.392.000 ₫–771.572.600 ₫khoảng 38.137.600 ₫
2 tháng (8 tuần)khoảng 38.784.000 ₫–1.543.145.200 ₫khoảng 76.275.200 ₫
3 tháng (12 tuần)khoảng 58.176.000 ₫–2.314.717.800 ₫khoảng 114.412.800 ₫
6 tháng (24 tuần)khoảng 116.352.000 ₫–4.629.435.600 ₫khoảng 228.825.600 ₫

Bảng giá tham khảo cho 3 tháng (12 tuần) theo trường (từ thấp đến cao)

TrườngThành phốƯớc tính học phí cho 3 tháng (12 tuần)
GCS (Global Career Solution) (trước đây là KICEA)Manhattan (Thành phố New York)khoảng 58.176.000 ₫
International Language Institute (ILI)-Washington DCWashington DCkhoảng 60.503.040 ₫
POLY Languages Institute-IrvineIrvine (Los Angeles)khoảng 62.054.400 ₫
Language Systems International (LSI)-Orange CountyPlacentia (Los Angeles)khoảng 69.733.680 ₫–111.387.600 ₫
Language Systems International (LSI)-Downtown L.A.Thành phố Los Angeles (Los Angeles)khoảng 69.733.680 ₫–111.387.600 ₫
Language Systems International (LSI)-South Bay L.A.Torrance (Los Angeles)khoảng 69.733.680 ₫–111.387.600 ₫
GT Educational CenterChicagokhoảng 76.792.320 ₫
OIEG (Oxford International)-New YorkManhattan (Thành phố New York)khoảng 90.289.200 ₫
New York Film Academy-Los Angeles (ESL)Los Angeleskhoảng 95.667.240 ₫
New York Film Academy-New York Ciry (ESL)Manhattan (Thành phố New York)khoảng 95.667.240 ₫
Columbia West CollegeLos Angeleskhoảng 100.838.400 ₫
Michigan Language Center (MLC)Ann Arborkhoảng 102.389.760 ₫
CSU (California State University)-FresnoFresnokhoảng 106.656.000 ₫
California State Polytechnic University-PomonaPomona (Los Angeles)khoảng 114.412.800 ₫
Georgia Institute of Technology (Georgia Tech)Atlantakhoảng 120.152.880 ₫
UC Riverside (University of California-Riverside)Riversidekhoảng 121.006.080 ₫
Pace University-New York Campus (ELI)Manhattan (Thành phố New York)khoảng 123.798.480 ₫
Converse International School of Languages-San DiegoSan Diegokhoảng 124.108.800 ₫
CEL-San Diego (Pacific Beach)San Diegokhoảng 133.416.960 ₫
University of Southern California (USC International Academy)Los Angeleskhoảng 144.054.840 ₫–299.190.840 ₫
NESE (New England School of English)Cambridge (Boston)khoảng 154.748.160 ₫
UCSD (University of California-San Diego)San Diegokhoảng 161.686.200 ₫–224.171.520 ₫
Wisconsin English Second Language Institute (WESLI)Madisonkhoảng 185.852.880 ₫
LSI-San DiegoSan Diegokhoảng 186.163.200 ₫
LSI-NYManhattan (Thành phố New York)khoảng 193.920.000 ₫
University of Washington (Khóa tiếng Anh ngắn hạn 3 tuần / Có thể học chương trình Certificate)Seattlekhoảng 196.298.760 ₫–293.362.200 ₫
University of Pennsylvania (UPenn)Philadelphiakhoảng 2.314.717.800 ₫

Câu hỏi thường gặp

Ước tính học phí 3 tháng (12 tuần) tại Mỹ là bao nhiêu?

Học phí khóa học mỗi người đã lưu của 27 trường ở Mỹ trên Học viện A-Work, quy đổi theo tuần rồi nhân với 3 tháng (12 tuần), cho khoảng tham khảo khoảng 58.176.000 ₫–2.314.717.800 ₫; trung vị học phí thấp nhất của mỗi trường là khoảng 114.412.800 ₫. Đây không phải tổng chi phí du học (ngày tổng hợp dữ liệu: 11/10/2026).

Trường ngôn ngữ nào tại Mỹ có bảng giá tham khảo thấp nhất cho 3 tháng (12 tuần)?

Ước tính học phí của GCS (Global Career Solution) (trước đây là KICEA) (Manhattan (Thành phố New York)) là khoảng 58.176.000 ₫, tính bằng học phí quy đổi theo tuần × 12 tuần (ngày tổng hợp: 11/10/2026).

Bảng giá tham khảo không bao gồm những khoản nào?

Chỉ ước tính học phí, chưa gồm chỗ ở, bữa ăn, phí đăng ký, phí địa phương, thị thực và vé máy bay; chưa áp dụng ưu đãi dài hạn. Vui lòng xác nhận thời lượng có thể đăng ký và tổng chi phí trong báo giá.

Chi phí theo thời gian học

Tìm theo mục đích

Quay lại Du học Mỹ

Nhận tư vấn ngay hôm nay

Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp sẽ gợi ý trường và chương trình phù hợp với bạn.

Đăng ký tư vấn miễn phí

Tư vấn & báo giá miễn phí

Hãy cho chúng tôi biết thời gian học, ngày nhập học và khóa học bạn mong muốn, chúng tôi sẽ gửi cho bạn bản ước tính tổng chi phí miễn phí, bao gồm học phí và chỗ ở.

Đăng ký tư vấn miễn phí