Ước tính học phí 1 tuần tại Mỹ

Học phí khóa học mỗi người đã lưu của 27 trường ở Mỹ trên Học viện A-Work, quy đổi theo tuần rồi nhân với 1 tuần, cho khoảng tham khảo khoảng 4.848.000 ₫–192.893.150 ₫; trung vị học phí thấp nhất của mỗi trường là khoảng 9.534.400 ₫. Đây không phải tổng chi phí du học (ngày tổng hợp dữ liệu: 11/10/2026).

Đăng ký tư vấn miễn phí

10 phút đọc / Tính đến: 2026-10-11

Mỹ

Học phí mỗi người quy đổi theo tuần, không phải giá đăng ký một tuần và chưa gồm chỗ ở, vé máy bay hay phí địa phương. Ước tính theo thời gian là phép nhân đơn giản và có thể khác báo giá.

Tỷ giá tham khảo · ngày: 2026-10-11 · Frankfurter (https://frankfurter.dev/) · 1 USD = 25,856 VND

Bảng giá tham khảo cho 1 tuần theo thành phố

Thành phốSố trường được tínhƯớc tính học phí cho 1 tuầnTrung vị
Los Angeles8 trườngkhoảng 5.171.200 ₫–24.932.570 ₫khoảng 6.891.710 ₫
Manhattan (Thành phố New York)5 trườngkhoảng 4.848.000 ₫–16.160.000 ₫khoảng 7.972.270 ₫
San Diego4 trườngkhoảng 10.342.400 ₫–18.680.960 ₫khoảng 12.295.970 ₫
Washington DC1 trườngkhoảng 5.041.920 ₫khoảng 5.041.920 ₫
Chicago1 trườngkhoảng 6.399.360 ₫khoảng 6.399.360 ₫
Ann Arbor1 trườngkhoảng 8.532.480 ₫khoảng 8.532.480 ₫
Fresno1 trườngkhoảng 8.888.000 ₫khoảng 8.888.000 ₫
Atlanta1 trườngkhoảng 10.012.740 ₫khoảng 10.012.740 ₫
Riverside1 trườngkhoảng 10.083.840 ₫khoảng 10.083.840 ₫
Cambridge (Boston)1 trườngkhoảng 12.895.680 ₫khoảng 12.895.680 ₫
Madison1 trườngkhoảng 15.487.740 ₫khoảng 15.487.740 ₫
Seattle1 trườngkhoảng 16.358.230 ₫–24.446.850 ₫khoảng 16.358.230 ₫
Philadelphia1 trườngkhoảng 192.893.150 ₫khoảng 192.893.150 ₫

Bảng giá tham khảo theo thời gian học

Thời gian họcƯớc tính học phí cho Thời gian họcTrung vị
1 tuầnkhoảng 4.848.000 ₫–192.893.150 ₫khoảng 9.534.400 ₫
2 tuầnkhoảng 9.696.000 ₫–385.786.300 ₫khoảng 19.068.800 ₫
1 tháng (4 tuần)khoảng 19.392.000 ₫–771.572.600 ₫khoảng 38.137.600 ₫
2 tháng (8 tuần)khoảng 38.784.000 ₫–1.543.145.200 ₫khoảng 76.275.200 ₫
3 tháng (12 tuần)khoảng 58.176.000 ₫–2.314.717.800 ₫khoảng 114.412.800 ₫
6 tháng (24 tuần)khoảng 116.352.000 ₫–4.629.435.600 ₫khoảng 228.825.600 ₫

Bảng giá tham khảo cho 1 tuần theo trường (từ thấp đến cao)

TrườngThành phốƯớc tính học phí cho 1 tuần
GCS (Global Career Solution) (trước đây là KICEA)Manhattan (Thành phố New York)khoảng 4.848.000 ₫
International Language Institute (ILI)-Washington DCWashington DCkhoảng 5.041.920 ₫
POLY Languages Institute-IrvineIrvine (Los Angeles)khoảng 5.171.200 ₫
Language Systems International (LSI)-Orange CountyPlacentia (Los Angeles)khoảng 5.811.140 ₫–9.282.300 ₫
Language Systems International (LSI)-Downtown L.A.Thành phố Los Angeles (Los Angeles)khoảng 5.811.140 ₫–9.282.300 ₫
Language Systems International (LSI)-South Bay L.A.Torrance (Los Angeles)khoảng 5.811.140 ₫–9.282.300 ₫
GT Educational CenterChicagokhoảng 6.399.360 ₫
OIEG (Oxford International)-New YorkManhattan (Thành phố New York)khoảng 7.524.100 ₫
New York Film Academy-Los Angeles (ESL)Los Angeleskhoảng 7.972.270 ₫
New York Film Academy-New York Ciry (ESL)Manhattan (Thành phố New York)khoảng 7.972.270 ₫
Columbia West CollegeLos Angeleskhoảng 8.403.200 ₫
Michigan Language Center (MLC)Ann Arborkhoảng 8.532.480 ₫
CSU (California State University)-FresnoFresnokhoảng 8.888.000 ₫
California State Polytechnic University-PomonaPomona (Los Angeles)khoảng 9.534.400 ₫
Georgia Institute of Technology (Georgia Tech)Atlantakhoảng 10.012.740 ₫
UC Riverside (University of California-Riverside)Riversidekhoảng 10.083.840 ₫
Pace University-New York Campus (ELI)Manhattan (Thành phố New York)khoảng 10.316.540 ₫
Converse International School of Languages-San DiegoSan Diegokhoảng 10.342.400 ₫
CEL-San Diego (Pacific Beach)San Diegokhoảng 11.118.080 ₫
University of Southern California (USC International Academy)Los Angeleskhoảng 12.004.570 ₫–24.932.570 ₫
NESE (New England School of English)Cambridge (Boston)khoảng 12.895.680 ₫
UCSD (University of California-San Diego)San Diegokhoảng 13.473.850 ₫–18.680.960 ₫
Wisconsin English Second Language Institute (WESLI)Madisonkhoảng 15.487.740 ₫
LSI-San DiegoSan Diegokhoảng 15.513.600 ₫
LSI-NYManhattan (Thành phố New York)khoảng 16.160.000 ₫
University of Washington (Khóa tiếng Anh ngắn hạn 3 tuần / Có thể học chương trình Certificate)Seattlekhoảng 16.358.230 ₫–24.446.850 ₫
University of Pennsylvania (UPenn)Philadelphiakhoảng 192.893.150 ₫

Câu hỏi thường gặp

Ước tính học phí 1 tuần tại Mỹ là bao nhiêu?

Học phí khóa học mỗi người đã lưu của 27 trường ở Mỹ trên Học viện A-Work, quy đổi theo tuần rồi nhân với 1 tuần, cho khoảng tham khảo khoảng 4.848.000 ₫–192.893.150 ₫; trung vị học phí thấp nhất của mỗi trường là khoảng 9.534.400 ₫. Đây không phải tổng chi phí du học (ngày tổng hợp dữ liệu: 11/10/2026).

Trường ngôn ngữ nào tại Mỹ có bảng giá tham khảo thấp nhất cho 1 tuần?

Ước tính học phí của GCS (Global Career Solution) (trước đây là KICEA) (Manhattan (Thành phố New York)) là khoảng 4.848.000 ₫, tính bằng học phí quy đổi theo tuần × 1 tuần (ngày tổng hợp: 11/10/2026).

Bảng giá tham khảo không bao gồm những khoản nào?

Chỉ ước tính học phí, chưa gồm chỗ ở, bữa ăn, phí đăng ký, phí địa phương, thị thực và vé máy bay; chưa áp dụng ưu đãi dài hạn. Vui lòng xác nhận thời lượng có thể đăng ký và tổng chi phí trong báo giá.

Chi phí theo thời gian học

Tìm theo mục đích

Quay lại Du học Mỹ

Nhận tư vấn ngay hôm nay

Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp sẽ gợi ý trường và chương trình phù hợp với bạn.

Đăng ký tư vấn miễn phí

Tư vấn & báo giá miễn phí

Hãy cho chúng tôi biết thời gian học, ngày nhập học và khóa học bạn mong muốn, chúng tôi sẽ gửi cho bạn bản ước tính tổng chi phí miễn phí, bao gồm học phí và chỗ ở.

Đăng ký tư vấn miễn phí