Ước tính học phí 6 tháng (24 tuần) tại Mỹ

Học phí khóa học mỗi người đã lưu của 27 trường ở Mỹ trên Học viện A-Work, quy đổi theo tuần rồi nhân với 6 tháng (24 tuần), cho khoảng tham khảo khoảng 116.352.000 ₫–4.629.435.600 ₫; trung vị học phí thấp nhất của mỗi trường là khoảng 228.825.600 ₫. Đây không phải tổng chi phí du học (ngày tổng hợp dữ liệu: 11/10/2026).

Đăng ký tư vấn miễn phí

10 phút đọc / Tính đến: 2026-10-11

Mỹ

Học phí mỗi người quy đổi theo tuần, không phải giá đăng ký một tuần và chưa gồm chỗ ở, vé máy bay hay phí địa phương. Ước tính theo thời gian là phép nhân đơn giản và có thể khác báo giá.

Tỷ giá tham khảo · ngày: 2026-10-11 · Frankfurter (https://frankfurter.dev/) · 1 USD = 25,856 VND

Bảng giá tham khảo cho 6 tháng (24 tuần) theo thành phố

Thành phốSố trường được tínhƯớc tính học phí cho 6 tháng (24 tuần)Trung vị
Los Angeles8 trườngkhoảng 124.108.800 ₫–598.381.680 ₫khoảng 165.401.040 ₫
Manhattan (Thành phố New York)5 trườngkhoảng 116.352.000 ₫–387.840.000 ₫khoảng 191.334.480 ₫
San Diego4 trườngkhoảng 248.217.600 ₫–448.343.040 ₫khoảng 295.103.280 ₫
Washington DC1 trườngkhoảng 121.006.080 ₫khoảng 121.006.080 ₫
Chicago1 trườngkhoảng 153.584.640 ₫khoảng 153.584.640 ₫
Ann Arbor1 trườngkhoảng 204.779.520 ₫khoảng 204.779.520 ₫
Fresno1 trườngkhoảng 213.312.000 ₫khoảng 213.312.000 ₫
Atlanta1 trườngkhoảng 240.305.760 ₫khoảng 240.305.760 ₫
Riverside1 trườngkhoảng 242.012.160 ₫khoảng 242.012.160 ₫
Cambridge (Boston)1 trườngkhoảng 309.496.320 ₫khoảng 309.496.320 ₫
Madison1 trườngkhoảng 371.705.760 ₫khoảng 371.705.760 ₫
Seattle1 trườngkhoảng 392.597.520 ₫–586.724.400 ₫khoảng 392.597.520 ₫
Philadelphia1 trườngkhoảng 4.629.435.600 ₫khoảng 4.629.435.600 ₫

Bảng giá tham khảo theo thời gian học

Thời gian họcƯớc tính học phí cho Thời gian họcTrung vị
1 tuầnkhoảng 4.848.000 ₫–192.893.150 ₫khoảng 9.534.400 ₫
2 tuầnkhoảng 9.696.000 ₫–385.786.300 ₫khoảng 19.068.800 ₫
1 tháng (4 tuần)khoảng 19.392.000 ₫–771.572.600 ₫khoảng 38.137.600 ₫
2 tháng (8 tuần)khoảng 38.784.000 ₫–1.543.145.200 ₫khoảng 76.275.200 ₫
3 tháng (12 tuần)khoảng 58.176.000 ₫–2.314.717.800 ₫khoảng 114.412.800 ₫
6 tháng (24 tuần)khoảng 116.352.000 ₫–4.629.435.600 ₫khoảng 228.825.600 ₫

Bảng giá tham khảo cho 6 tháng (24 tuần) theo trường (từ thấp đến cao)

TrườngThành phốƯớc tính học phí cho 6 tháng (24 tuần)
GCS (Global Career Solution) (trước đây là KICEA)Manhattan (Thành phố New York)khoảng 116.352.000 ₫
International Language Institute (ILI)-Washington DCWashington DCkhoảng 121.006.080 ₫
POLY Languages Institute-IrvineIrvine (Los Angeles)khoảng 124.108.800 ₫
Language Systems International (LSI)-Orange CountyPlacentia (Los Angeles)khoảng 139.467.360 ₫–222.775.200 ₫
Language Systems International (LSI)-Downtown L.A.Thành phố Los Angeles (Los Angeles)khoảng 139.467.360 ₫–222.775.200 ₫
Language Systems International (LSI)-South Bay L.A.Torrance (Los Angeles)khoảng 139.467.360 ₫–222.775.200 ₫
GT Educational CenterChicagokhoảng 153.584.640 ₫
OIEG (Oxford International)-New YorkManhattan (Thành phố New York)khoảng 180.578.400 ₫
New York Film Academy-Los Angeles (ESL)Los Angeleskhoảng 191.334.480 ₫
New York Film Academy-New York Ciry (ESL)Manhattan (Thành phố New York)khoảng 191.334.480 ₫
Columbia West CollegeLos Angeleskhoảng 201.676.800 ₫
Michigan Language Center (MLC)Ann Arborkhoảng 204.779.520 ₫
CSU (California State University)-FresnoFresnokhoảng 213.312.000 ₫
California State Polytechnic University-PomonaPomona (Los Angeles)khoảng 228.825.600 ₫
Georgia Institute of Technology (Georgia Tech)Atlantakhoảng 240.305.760 ₫
UC Riverside (University of California-Riverside)Riversidekhoảng 242.012.160 ₫
Pace University-New York Campus (ELI)Manhattan (Thành phố New York)khoảng 247.596.960 ₫
Converse International School of Languages-San DiegoSan Diegokhoảng 248.217.600 ₫
CEL-San Diego (Pacific Beach)San Diegokhoảng 266.833.920 ₫
University of Southern California (USC International Academy)Los Angeleskhoảng 288.109.680 ₫–598.381.680 ₫
NESE (New England School of English)Cambridge (Boston)khoảng 309.496.320 ₫
UCSD (University of California-San Diego)San Diegokhoảng 323.372.400 ₫–448.343.040 ₫
Wisconsin English Second Language Institute (WESLI)Madisonkhoảng 371.705.760 ₫
LSI-San DiegoSan Diegokhoảng 372.326.400 ₫
LSI-NYManhattan (Thành phố New York)khoảng 387.840.000 ₫
University of Washington (Khóa tiếng Anh ngắn hạn 3 tuần / Có thể học chương trình Certificate)Seattlekhoảng 392.597.520 ₫–586.724.400 ₫
University of Pennsylvania (UPenn)Philadelphiakhoảng 4.629.435.600 ₫

Câu hỏi thường gặp

Ước tính học phí 6 tháng (24 tuần) tại Mỹ là bao nhiêu?

Học phí khóa học mỗi người đã lưu của 27 trường ở Mỹ trên Học viện A-Work, quy đổi theo tuần rồi nhân với 6 tháng (24 tuần), cho khoảng tham khảo khoảng 116.352.000 ₫–4.629.435.600 ₫; trung vị học phí thấp nhất của mỗi trường là khoảng 228.825.600 ₫. Đây không phải tổng chi phí du học (ngày tổng hợp dữ liệu: 11/10/2026).

Trường ngôn ngữ nào tại Mỹ có bảng giá tham khảo thấp nhất cho 6 tháng (24 tuần)?

Ước tính học phí của GCS (Global Career Solution) (trước đây là KICEA) (Manhattan (Thành phố New York)) là khoảng 116.352.000 ₫, tính bằng học phí quy đổi theo tuần × 24 tuần (ngày tổng hợp: 11/10/2026).

Bảng giá tham khảo không bao gồm những khoản nào?

Chỉ ước tính học phí, chưa gồm chỗ ở, bữa ăn, phí đăng ký, phí địa phương, thị thực và vé máy bay; chưa áp dụng ưu đãi dài hạn. Vui lòng xác nhận thời lượng có thể đăng ký và tổng chi phí trong báo giá.

Chi phí theo thời gian học

Tìm theo mục đích

Quay lại Du học Mỹ

Nhận tư vấn ngay hôm nay

Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp sẽ gợi ý trường và chương trình phù hợp với bạn.

Đăng ký tư vấn miễn phí

Tư vấn & báo giá miễn phí

Hãy cho chúng tôi biết thời gian học, ngày nhập học và khóa học bạn mong muốn, chúng tôi sẽ gửi cho bạn bản ước tính tổng chi phí miễn phí, bao gồm học phí và chỗ ở.

Đăng ký tư vấn miễn phí