Ước tính học phí 2 tháng (8 tuần) tại Mỹ

Học phí khóa học mỗi người đã lưu của 27 trường ở Mỹ trên Học viện A-Work, quy đổi theo tuần rồi nhân với 2 tháng (8 tuần), cho khoảng tham khảo khoảng 38.784.000 ₫–1.543.145.200 ₫; trung vị học phí thấp nhất của mỗi trường là khoảng 76.275.200 ₫. Đây không phải tổng chi phí du học (ngày tổng hợp dữ liệu: 11/10/2026).

Đăng ký tư vấn miễn phí

10 phút đọc / Tính đến: 2026-10-11

Mỹ

Học phí mỗi người quy đổi theo tuần, không phải giá đăng ký một tuần và chưa gồm chỗ ở, vé máy bay hay phí địa phương. Ước tính theo thời gian là phép nhân đơn giản và có thể khác báo giá.

Tỷ giá tham khảo · ngày: 2026-10-11 · Frankfurter (https://frankfurter.dev/) · 1 USD = 25,856 VND

Bảng giá tham khảo cho 2 tháng (8 tuần) theo thành phố

Thành phốSố trường được tínhƯớc tính học phí cho 2 tháng (8 tuần)Trung vị
Los Angeles8 trườngkhoảng 41.369.600 ₫–199.460.560 ₫khoảng 55.133.680 ₫
Manhattan (Thành phố New York)5 trườngkhoảng 38.784.000 ₫–129.280.000 ₫khoảng 63.778.160 ₫
San Diego4 trườngkhoảng 82.739.200 ₫–149.447.680 ₫khoảng 98.367.760 ₫
Washington DC1 trườngkhoảng 40.335.360 ₫khoảng 40.335.360 ₫
Chicago1 trườngkhoảng 51.194.880 ₫khoảng 51.194.880 ₫
Ann Arbor1 trườngkhoảng 68.259.840 ₫khoảng 68.259.840 ₫
Fresno1 trườngkhoảng 71.104.000 ₫khoảng 71.104.000 ₫
Atlanta1 trườngkhoảng 80.101.920 ₫khoảng 80.101.920 ₫
Riverside1 trườngkhoảng 80.670.720 ₫khoảng 80.670.720 ₫
Cambridge (Boston)1 trườngkhoảng 103.165.440 ₫khoảng 103.165.440 ₫
Madison1 trườngkhoảng 123.901.920 ₫khoảng 123.901.920 ₫
Seattle1 trườngkhoảng 130.865.840 ₫–195.574.800 ₫khoảng 130.865.840 ₫
Philadelphia1 trườngkhoảng 1.543.145.200 ₫khoảng 1.543.145.200 ₫

Bảng giá tham khảo theo thời gian học

Thời gian họcƯớc tính học phí cho Thời gian họcTrung vị
1 tuầnkhoảng 4.848.000 ₫–192.893.150 ₫khoảng 9.534.400 ₫
2 tuầnkhoảng 9.696.000 ₫–385.786.300 ₫khoảng 19.068.800 ₫
1 tháng (4 tuần)khoảng 19.392.000 ₫–771.572.600 ₫khoảng 38.137.600 ₫
2 tháng (8 tuần)khoảng 38.784.000 ₫–1.543.145.200 ₫khoảng 76.275.200 ₫
3 tháng (12 tuần)khoảng 58.176.000 ₫–2.314.717.800 ₫khoảng 114.412.800 ₫
6 tháng (24 tuần)khoảng 116.352.000 ₫–4.629.435.600 ₫khoảng 228.825.600 ₫

Bảng giá tham khảo cho 2 tháng (8 tuần) theo trường (từ thấp đến cao)

TrườngThành phốƯớc tính học phí cho 2 tháng (8 tuần)
GCS (Global Career Solution) (trước đây là KICEA)Manhattan (Thành phố New York)khoảng 38.784.000 ₫
International Language Institute (ILI)-Washington DCWashington DCkhoảng 40.335.360 ₫
POLY Languages Institute-IrvineIrvine (Los Angeles)khoảng 41.369.600 ₫
Language Systems International (LSI)-Orange CountyPlacentia (Los Angeles)khoảng 46.489.120 ₫–74.258.400 ₫
Language Systems International (LSI)-Downtown L.A.Thành phố Los Angeles (Los Angeles)khoảng 46.489.120 ₫–74.258.400 ₫
Language Systems International (LSI)-South Bay L.A.Torrance (Los Angeles)khoảng 46.489.120 ₫–74.258.400 ₫
GT Educational CenterChicagokhoảng 51.194.880 ₫
OIEG (Oxford International)-New YorkManhattan (Thành phố New York)khoảng 60.192.800 ₫
New York Film Academy-Los Angeles (ESL)Los Angeleskhoảng 63.778.160 ₫
New York Film Academy-New York Ciry (ESL)Manhattan (Thành phố New York)khoảng 63.778.160 ₫
Columbia West CollegeLos Angeleskhoảng 67.225.600 ₫
Michigan Language Center (MLC)Ann Arborkhoảng 68.259.840 ₫
CSU (California State University)-FresnoFresnokhoảng 71.104.000 ₫
California State Polytechnic University-PomonaPomona (Los Angeles)khoảng 76.275.200 ₫
Georgia Institute of Technology (Georgia Tech)Atlantakhoảng 80.101.920 ₫
UC Riverside (University of California-Riverside)Riversidekhoảng 80.670.720 ₫
Pace University-New York Campus (ELI)Manhattan (Thành phố New York)khoảng 82.532.320 ₫
Converse International School of Languages-San DiegoSan Diegokhoảng 82.739.200 ₫
CEL-San Diego (Pacific Beach)San Diegokhoảng 88.944.640 ₫
University of Southern California (USC International Academy)Los Angeleskhoảng 96.036.560 ₫–199.460.560 ₫
NESE (New England School of English)Cambridge (Boston)khoảng 103.165.440 ₫
UCSD (University of California-San Diego)San Diegokhoảng 107.790.800 ₫–149.447.680 ₫
Wisconsin English Second Language Institute (WESLI)Madisonkhoảng 123.901.920 ₫
LSI-San DiegoSan Diegokhoảng 124.108.800 ₫
LSI-NYManhattan (Thành phố New York)khoảng 129.280.000 ₫
University of Washington (Khóa tiếng Anh ngắn hạn 3 tuần / Có thể học chương trình Certificate)Seattlekhoảng 130.865.840 ₫–195.574.800 ₫
University of Pennsylvania (UPenn)Philadelphiakhoảng 1.543.145.200 ₫

Câu hỏi thường gặp

Ước tính học phí 2 tháng (8 tuần) tại Mỹ là bao nhiêu?

Học phí khóa học mỗi người đã lưu của 27 trường ở Mỹ trên Học viện A-Work, quy đổi theo tuần rồi nhân với 2 tháng (8 tuần), cho khoảng tham khảo khoảng 38.784.000 ₫–1.543.145.200 ₫; trung vị học phí thấp nhất của mỗi trường là khoảng 76.275.200 ₫. Đây không phải tổng chi phí du học (ngày tổng hợp dữ liệu: 11/10/2026).

Trường ngôn ngữ nào tại Mỹ có bảng giá tham khảo thấp nhất cho 2 tháng (8 tuần)?

Ước tính học phí của GCS (Global Career Solution) (trước đây là KICEA) (Manhattan (Thành phố New York)) là khoảng 38.784.000 ₫, tính bằng học phí quy đổi theo tuần × 8 tuần (ngày tổng hợp: 11/10/2026).

Bảng giá tham khảo không bao gồm những khoản nào?

Chỉ ước tính học phí, chưa gồm chỗ ở, bữa ăn, phí đăng ký, phí địa phương, thị thực và vé máy bay; chưa áp dụng ưu đãi dài hạn. Vui lòng xác nhận thời lượng có thể đăng ký và tổng chi phí trong báo giá.

Chi phí theo thời gian học

Tìm theo mục đích

Quay lại Du học Mỹ

Nhận tư vấn ngay hôm nay

Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp sẽ gợi ý trường và chương trình phù hợp với bạn.

Đăng ký tư vấn miễn phí

Tư vấn & báo giá miễn phí

Hãy cho chúng tôi biết thời gian học, ngày nhập học và khóa học bạn mong muốn, chúng tôi sẽ gửi cho bạn bản ước tính tổng chi phí miễn phí, bao gồm học phí và chỗ ở.

Đăng ký tư vấn miễn phí