CELLA Premium Campus
CELLA Premium Campus là một trường ngôn ngữ tại Cebu City, Philippines. Bảng giá tham khảo của Học viện A-Work là khoảng US$158–US$387 mỗi tuần (quy đổi sang đô la Mỹ theo tỷ giá tiêu chuẩn của chúng tôi, tính đến ngày 9/10/2026). Có niêm yết giá cho 83 khóa học và 7 lựa chọn chỗ ở.
| Quốc gia & thành phố | Cebu City, Philippines |
|---|---|
| Bảng giá tham khảo | khoảng US$158–US$387 / tuần |
| Khóa học | 83 |
| Chỗ ở | 7 |
| Địa chỉ | One Paseo Compound, Ma, Paseo Saturnino, Cebu City, Cebu |
| Trang web chính thức | www.cellaenglish.com(mở trong tab mới) |
Giới thiệu về trường
CELLA là trung tâm ngoại ngữ được thành lập năm 2006. CELLA Premium Campus nằm ở khu vực Banilad, tập trung vào tiếng Anh thực dụng và tiếng Anh công việc, hướng dẫn sử dụng tiếng Anh trong môi trường sinh hoạt sau giờ học. Liên hệ chính thức: cellaenglish@naver.com. Năm 2006 là năm thành lập của tổ chức CELLA, còn năm khai giảng của cơ sở không được nêu riêng trong tài liệu.
Đặc điểm của trường
- Tập trung vào tiếng Anh thực dụng và tiếng Anh công việc, sử dụng tiếng Anh trong môi trường sinh hoạt sau giờ học; nhân viên bảo vệ 24 giờ; tiện nghi chung của phòng: giường, điều hòa, bàn học, kệ, tủ quần áo, tủ lạnh mini, phòng tắm/nhà vệ sinh
Điểm nổi bật
- Tiếng Anh thực dụng và tiếng Anh công việc, các khóa Working Holiday, OPIC, tiếng Anh thương mại và hàng không
Khóa học & học phí
| Khóa học | Đối tượng | Loại hình | Học phí | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| Light ESL (lớp sáng/lớp chiều) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$253 | 1 tuần |
| Light ESL (lớp sáng/lớp chiều) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$412 | 2 tuần |
| Light ESL (lớp sáng/lớp chiều) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$538 | 3 tuần |
| Light ESL (lớp sáng/lớp chiều) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$633 | 4 tuần |
| Light ESL (lớp sáng/lớp chiều) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$1,270 | 8 tuần |
| Light ESL (lớp sáng/lớp chiều) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$1,900 | 12 tuần |
| Light ESL (lớp sáng/lớp chiều) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$2,530 | 16 tuần |
| Light ESL (lớp sáng/lớp chiều) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$3,170 | 20 tuần |
| Light ESL (lớp sáng/lớp chiều) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$3,800 | 24 tuần |
| Power Speaking 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$293 | 1 tuần |
| Power Speaking 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$477 | 2 tuần |
| Power Speaking 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$623 | 3 tuần |
| Power Speaking 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$733 | 4 tuần |
| Power Speaking 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$1,470 | 8 tuần |
| Power Speaking 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$2,200 | 12 tuần |
| Power Speaking 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$2,930 | 16 tuần |
| Power Speaking 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$3,670 | 20 tuần |
| Power Speaking 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$4,400 | 24 tuần |
| Power Speaking 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$347 | 1 tuần |
| Power Speaking 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$563 | 2 tuần |
| Power Speaking 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$737 | 3 tuần |
| Power Speaking 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$867 | 4 tuần |
| Power Speaking 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$1,730 | 8 tuần |
| Power Speaking 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$2,600 | 12 tuần |
| Power Speaking 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$3,470 | 16 tuần |
| Power Speaking 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$4,330 | 20 tuần |
| Power Speaking 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | ESL | khoảng US$5,200 | 24 tuần |
| Working Holiday 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$293 | 1 tuần |
| Working Holiday 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$477 | 2 tuần |
| Working Holiday 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$623 | 3 tuần |
| Working Holiday 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$733 | 4 tuần |
| Working Holiday 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$1,470 | 8 tuần |
| Working Holiday 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$2,200 | 12 tuần |
| Working Holiday 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$2,930 | 16 tuần |
| Working Holiday 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$3,670 | 20 tuần |
| Working Holiday 1 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$4,400 | 24 tuần |
| Working Holiday 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$347 | 1 tuần |
| Working Holiday 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$563 | 2 tuần |
| Working Holiday 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$737 | 3 tuần |
| Working Holiday 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$867 | 4 tuần |
| Working Holiday 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$1,730 | 8 tuần |
| Working Holiday 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$2,600 | 12 tuần |
| Working Holiday 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$3,470 | 16 tuần |
| Working Holiday 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$4,330 | 20 tuần |
| Working Holiday 2 | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh Working Holiday | khoảng US$5,200 | 24 tuần |
| Lớp OPIC nhập môn | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$347 | 1 tuần |
| Lớp OPIC nhập môn | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$563 | 2 tuần |
| Lớp OPIC nhập môn | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$737 | 3 tuần |
| Lớp OPIC nhập môn | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$867 | 4 tuần |
| Lớp OPIC nhập môn | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$1,730 | 8 tuần |
| Lớp OPIC nhập môn | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$2,600 | 12 tuần |
| Lớp OPIC nhập môn | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$3,470 | 16 tuần |
| Lớp OPIC nhập môn | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$4,330 | 20 tuần |
| Lớp OPIC nhập môn | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$5,200 | 24 tuần |
| Lớp OPIC cấp tốc | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$387 | 1 tuần |
| Lớp OPIC cấp tốc | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$628 | 2 tuần |
| Lớp OPIC cấp tốc | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$822 | 3 tuần |
| Lớp OPIC cấp tốc | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$967 | 4 tuần |
| Lớp OPIC cấp tốc | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$1,930 | 8 tuần |
| Lớp OPIC cấp tốc | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$2,900 | 12 tuần |
| Lớp OPIC cấp tốc | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$3,870 | 16 tuần |
| Lớp OPIC cấp tốc | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$4,830 | 20 tuần |
| Lớp OPIC cấp tốc | Du học ngôn ngữ cho người lớn | OPIC | khoảng US$5,800 | 24 tuần |
| Lớp nhập môn Kinh doanh (BPE) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$347 | 1 tuần |
| Lớp nhập môn Kinh doanh (BPE) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$563 | 2 tuần |
| Lớp nhập môn Kinh doanh (BPE) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$737 | 3 tuần |
| Lớp nhập môn Kinh doanh (BPE) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$867 | 4 tuần |
| Lớp nhập môn Kinh doanh (BPE) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$1,730 | 8 tuần |
| Lớp nhập môn Kinh doanh (BPE) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$2,600 | 12 tuần |
| Lớp nhập môn Kinh doanh (BPE) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$3,470 | 16 tuần |
| Lớp nhập môn Kinh doanh (BPE) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$4,330 | 20 tuần |
| Lớp nhập môn Kinh doanh (BPE) | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$5,200 | 24 tuần |
| Lớp Kinh doanh (BPE) chuyên sâu | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$387 | 1 tuần |
| Lớp Kinh doanh (BPE) chuyên sâu | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$628 | 2 tuần |
| Lớp Kinh doanh (BPE) chuyên sâu | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$822 | 3 tuần |
| Lớp Kinh doanh (BPE) chuyên sâu | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$967 | 4 tuần |
| Lớp Kinh doanh (BPE) chuyên sâu | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$1,930 | 8 tuần |
| Lớp Kinh doanh (BPE) chuyên sâu | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$2,900 | 12 tuần |
| Lớp Kinh doanh (BPE) chuyên sâu | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$3,870 | 16 tuần |
| Lớp Kinh doanh (BPE) chuyên sâu | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$4,830 | 20 tuần |
| Lớp Kinh doanh (BPE) chuyên sâu | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Tiếng Anh thương mại | khoảng US$5,800 | 24 tuần |
| Tiếng Anh dành cho tiếp viên hàng không (ACE) | CEFR B1 trở lên | Tiếng Anh hàng không | khoảng US$967 | 4 tuần |
| Chương trình thực tập tiếng Anh tiếp viên hàng không | Du học ngôn ngữ cho người lớn | Thực tập tiếng Anh hàng không | khoảng US$800 | 4 tuần |
Chỗ ở & chi phí
| Loại hình | Học phí |
|---|---|
| Phòng đơn Premium | khoảng US$1,100 |
| Phòng bán đơn Premium | khoảng US$900 |
| Phòng đôi Premium | khoảng US$800 |
| Phòng 4 người Premium | khoảng US$567 |
| Phòng 6 người Premium | khoảng US$433 |
| Phòng đơn ALICIA | khoảng US$1,100 |
| Phòng đôi ALICIA | khoảng US$800 |
Chi phí sinh hoạt tại địa phương
| Hạng mục | Học phí | Thời gian |
|---|---|---|
| Phí đăng ký | khoảng US$67 | 1 lần |
| SSP | khoảng US$125 | 1 lần |
| SSP E-Card | khoảng US$72 | 1 lần |
| Thẻ sinh viên | khoảng US$3 | 1 lần |
| Tiền điện (bao gồm 15kWh mỗi tuần) | khoảng US$8 | 1 tuần |
| Tiền nước | khoảng US$5 | 1 tuần |
| Phí quản lý | khoảng US$16 | 1 tuần |
| Đón sân bay cuối tuần (tùy chọn) | khoảng US$19 | Đón 1 lần |
| Tiền đặt cọc: 1-3 tuần | khoảng US$32 | 1 lần cho mỗi thời hạn tương ứng |
| Tiền đặt cọc: 4-8 tuần | khoảng US$80 | 1 lần cho mỗi thời hạn tương ứng |
| Tiền đặt cọc: 9-12 tuần | khoảng US$128 | 1 lần cho mỗi thời hạn tương ứng |
| Tiền đặt cọc: từ 13 tuần | khoảng US$160 | 1 lần cho mỗi thời hạn tương ứng |
| Gia hạn visa lần 1 (5~8 tuần) | khoảng US$82 | Gia hạn lần 1 |
| Gia hạn visa lần 2 (9~12 tuần) | khoảng US$103 | Gia hạn lần 2 |
| Gia hạn visa lần 3-5 (mỗi lần) | khoảng US$71 | 1 lần cho mỗi lần gia hạn |
| ACR I-Card (từ 59 ngày trở lên) | khoảng US$64 | 1 lần |
Cơ sở vật chất
Phòng học 1:1, phòng học nhóm, phòng OT/kiểm tra/tự học, phòng thuyết trình, nhà ăn, hồ bơi, phòng yoga/thể thao, bàn bóng bàn, khu giải trí, quầy đổi ngoại tệ tầng 1, quán cà phê tầng 1
Các mức giá là giá tham khảo được quy đổi sang đô la Mỹ theo tỷ giá bên dưới. Số tiền thanh toán thực tế phụ thuộc vào tỷ giá và thời điểm thanh toán.
Tỷ giá áp dụng (tỷ giá báo giá tiêu chuẩn của chúng tôi): 1 PHP = khoảng US$0.016 · 1.000 KRW = khoảng US$0.67
Nhận tư vấn ngay hôm nay
Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp sẽ gợi ý trường và chương trình phù hợp với bạn.
Đăng ký tư vấn miễn phí